Điều hòa Daikin 9000BTU inverter 1 chiều FTKY25WAVMV

Điều hòa Daikin FTKY25WAVMV/RKY25WAVMV inverter 9000 BTU 1 chiều [Model 2022]
Thổi gió 3D làm mát nhanh, thoải mái dễ chịu
Công nghệ lọc khí Streamer diệt khuẩn khử mùi hiệu quả
Hiệu suất năng lượng cao hơn, tiết kiệm điện hơn
Xuất xứ: Chính hãng Việt Nam
Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm
Danh mục:

Mô tả

Điều hòa Daikin 9000BTU Inverter 1 chiều FTKY25WAVMV – Tiết kiệm năng lượng, hiệu quả và tiện ích cho không gian sống của bạn

Điều hòa Daikin 9000BTU Inverter 1 chiều FTKY25WAVMV là một sản phẩm tiên tiến của Daikin – một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành công nghiệp điều hòa không khí. Sử dụng công nghệ Inverter tiên tiến, máy điều hòa này giúp tiết kiệm năng lượng, đồng thời mang lại sự hiệu quả và tiện ích cao cho không gian sống của bạn. Bài viết này sẽ giới thiệu và phân tích các tính năng và lợi ích của Điều hòa Daikin 9000BTU Inverter 1 chiều FTKY25WAVMV.

Phân tích:

  1. Tiết kiệm năng lượng: Điều hòa Daikin 9000BTU Inverter 1 chiều FTKY25WAVMV được trang bị công nghệ Inverter, giúp điều chỉnh tốc độ quay của máy nén theo nhu cầu thực tế của không gian, từ đó giúp tiết kiệm năng lượng lên đến 30% so với các máy điều hòa thông thường. Điều này không chỉ giúp giảm hóa đơn tiền điện mà còn bảo vệ môi trường.
  2. Hiệu quả và tiện ích: Điều hòa Daikin 9000BTU Inverter 1 chiều FTKY25WAVMV hoạt động êm ái, vận hành ổn định và đạt độ nhiệt độ mong muốn nhanh chóng. Điều khiển từ xa thông minh và dễ sử dụng giúp bạn dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ, chế độ làm mát, quạt gió và thời gian hoạt động. Máy còn có chức năng tự động chuyển đổi giữa chế độ làm mát và chế độ giữ nhiệt, giúp duy trì điều kiện nhiệt độ lý tưởng trong suốt quá trình sử dụng.
  3. Khả năng làm sạch và lọc không khí: Điều hòa Daikin 9000BTU Inverter 1 chiều FTKY25WAVMV được trang bị bộ lọc kháng khuẩn và khử mùi, giúp loại bỏ các hạt bụi, vi khuẩn,


Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 9000BTU inverter 1 chiều FTKY25WAVMV

Điều hòa Daikin FTKY25WAVMV 1Hp
Dãy công suất 9,00Btu/h
Công suất định mức (Tối thiểu – Tối đa) kW 2.70 (1.0 – 3.2)
(Tối thiểu – Tối đa) Btu/h 9,200  (3,400-10,900)
Nguồn điện 1 pha, 220-240V, 50Hz / 220-230V, 60 Hz
Dòng điện hoạt động A 3.4
Điện năng tiêu thụ (Tối thiểu – Tối đa) W 700 (130-1,020)
CSPF 6.28
DÀN LẠNH FTKY25WAVMV
FTKY25WMVMV
Màu mặt nạ Trắng
Lưu lượng gió Cao m3/phút 11.5
Trung bình m3/phút 9.9
Thấp m3/phút 6.8
Yên Tĩnh m3/phút 4.9
Tốc độ quạt 5 cấp, êm và tự động
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên Tĩnh) dB(A) 38 / 33 / 25 / 18
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 300 x 838 x 240
Khối lượng Kg 11
DÀN NÓNG RKY25WAVMV
RKY25WMVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Máy nén Swing dạng kín
Công suất đầu ra W 500
Môi chất lạnh Loại R32
Khối lượng nạp Kg 0.46
Độ ồn (Cao / Rất thấp) dB(A) 46/42
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 675 x 284
Khối lượng Kg 22
Giới hạn hoạt động °CDB 19.4 đến 46
Kết nối ống Lỏng mm ø6.4
Hơi mm ø9.5
Nước xả mm ø16.0
Chiều dài tối đa m 15
Chênh lệch độ cao tối đa m 12