Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều Inverter FTKF50XVMV

Điều hòa Daikin Inverter FTKF50XVMV/RKF50XVMV [Model mới nhất 2023]
1 chiều – 18000 BTU (2.0HP) – Gas R32
Luồng gió Coanda, góc đảo gió rộng mát nhanh dễ chịu
Phin lọc Enzyme Blue, kết hợp Phin lọc PM 2.5
Xuất xứ: Chính hãng Việt Nam
Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm
Danh mục:

Mô tả

Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều Inverter FTKF50XVMV là một trong những sản phẩm được sản xuất bởi tập đoàn Daikin – một trong những thương hiệu điều hòa hàng đầu thế giới. Với khả năng làm mát mạnh mẽ và tiết kiệm điện năng, sản phẩm này đang được rất nhiều người tin dùng.

Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều Inverter FTKF50XVMV có công suất làm mát lên đến 18.000 BTU/h (5.28 kW), đủ để làm mát một không gian lên đến 45m2. Sản phẩm được thiết kế với công nghệ Inverter thông minh, giúp tiết kiệm tối đa điện năng và làm mát hiệu quả hơn. Ngoài ra, máy còn được trang bị bộ lọc khí Plasma Ionizer, giúp lọc sạch không khí và loại bỏ các tác nhân gây hại như bụi mịn, vi khuẩn và virus.

Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều Inverter FTKF50XVMV còn được tích hợp nhiều tính năng thông minh như:

  • Tự động làm sạch máy: Sản phẩm sử dụng tính năng tự động làm sạch máy, giúp đảm bảo cho máy luôn hoạt động ổn định và hiệu quả.
  • Tự động điều chỉnh gió: Điều hòa được tích hợp cảm biến gió, giúp máy tự động điều chỉnh hướng gió phù hợp với yêu cầu của người sử dụng.
  • Tự động điều chỉnh nhiệt độ: Sản phẩm được trang bị cảm biến nhiệt độ, giúp máy tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với môi trường xung quanh.

Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều Inverter FTKF50XVMV cũng được thiết kế sang trọng và dễ dàng lắp đặt, giúp người dùng tiết kiệm thời gian và chi phí khi sử dụng. Tuy nhiên, sản phẩm này có giá thành khá cao so với các sản phẩm cùng loại khác trên thị trường.

Tóm lại, Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều Inverter FTKF50XVMV là một sản phẩm chất lượng cao với nhiều tính năng .


Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 18000 BTU 1 chiều FTKF50XVMV

Điều hòa Daikin FTKF50XVMV/RKF50XVMV
Công suất định danh (tối tiểu- tối đa) kW 5.3 (1.6~5.4)
Btu/h 18,100 (5,500~18,400)
Nguồn điện 1 pha, 220V – 240V / 50Hz, 220V 230V / 60Hz
Dòng điện hoạt động định mức A 9.0
Điện năng tiêu thụ (tối đa / tối thiểu) W 1,920 / 620
CSPF 4.77
Dàn lạnh FTKF50XVMV
Màu mặt nạ Trắng sáng
Lưu lượng gió Cao m3/phút 12.9
Trung bình m3/phút 10.6
Thấp m3/phút 8.6
Yên Tĩnh m3/phút 6.5
Tốc độ quạt 5 bước, êm và tự động
Độ ồn Cao dB(A) 44
Trung bình dB(A) 40
Thấp dB(A) 35
Yên Tĩnh dB(A) 25
Kích thước (C x R x D) mm 286 x 770 x 244
Khối lượng kg 8
Dàn nóng RKF50XVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Máy nén Swing loại kín
Công suất đầu ra W 1.200
Môi chất lạnh Loại R-32
Khối lượng nạp kg 0.78
Độ ồn dB(A) 50 / 47
Kích thước (C x R x D) mm 550 x 675 x 284
Khối lượng kg 26
Kết nối ống Lỏng mm ∅ 6.4
Hơi ∅ 9.5
Nước xả ∅ 16.0
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Giới hạn hoạt động *CDB 19.4 – 46